補過

bǔ guò bổ quá

Hán Việt: bổ quá · Pinyin: bǔ guò

Tổng quan

sửa chữa lỗi lầm trước đó | bồi thường

Cấu tạo: (bổ) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa chữa lỗi lầm trước đó | bồi thường
  • Cihui bổ quá bổ quá ☆Sửa chữa lỗi lầm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改善歸正,彌補過失。《易經.繫辭上》:「无咎者,善補過也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弥补过失:将功~。

Eng

  • CC-CEDICT to make up for an earlier mistake|to make amends
  • Cihui to make up for an earlier mistake; to make amends