補釘

bǔ ding bổ đinh

Hán Việt: bổ đinh · Pinyin: bǔ ding

Tổng quan

biến thể của 補丁|补丁

Cấu tạo: (bổ) + (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 補丁|补丁

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣服、鞋襪破損,加以補綴的地方。如:「在物資缺乏的年代,許多孩子的衣褲上常出現補釘。」也作「補丁」、「補靪」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 補丁|补丁[bu3 ding5]
  • Cihui variant of 補丁|补丁