表侄

biǎo zhíbiểu điệt

Hán Việt: biểu điệt · Pinyin: biǎo zhí

Tổng quan

cháu họ (con trai của anh/em họ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.表弟兄的儿子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂。用以稱表兄弟的兒女。表兄弟的兒子稱為「表姪」,女兒稱為「表姪女」。《舊唐書.卷一○五.楊慎矜傳》:「慎矜與鉷父瑨中外兄弟,鉷即表姪。」《初刻拍案驚奇》卷二:「好教朝奉得知,我家有個表姪女新寡,且是生得嬌媚,尚未有個配頭。」

Cấu tạo: 表 (biểu) + 姪 (điệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cháu họ (con trai của anh/em họ); cháu họ
  • Biên soạn 表侄 iǎozhí n. grandsons of paternal aunts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱表兄弟的兒女。表兄弟的兒子稱為「表姪」,女兒稱為「表姪女」。《舊唐書.卷一○五.楊慎矜傳》:「慎矜與鉷父瑨中外兄弟,鉷即表姪。」《初刻拍案驚奇》卷二:「好教朝奉得知,我家有個表姪女新寡,且是生得嬌媚,尚未有個配頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.表弟兄的儿子。

Eng

  • Cihui son of a male cousin via female line
  • Tần suất từ 表侄 iǎozhí n. grandsons of paternal aunts

other

  • Nguồn khác Cháu họ, tức con của cô, dì của mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

表侄女 · 侄儿 · 侄女 · 侄妇 · 侄婦 · 侄子 · 侄孙 · 侄孫