表功
biểu công
Hán Việt: biểu công · Pinyin: biǎo gōng
Tổng quan
khoe thành tích; khoe công lao.; biểu dương thành tích; tán dương thành tựu
①表白自己的功劳(多含贬义)丑~。②〈书〉表扬功绩。
表彰功德。《晉書.卷五八.列傳.周訪》:「臣聞旌善表功,崇義明節,所以振揚聲教,垂美來葉。」唐.韋應物〈石鼓歌〉:「周宣大獵兮岐之陽,刻石表功兮煒煌煌。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khen công
- VietPhrases khoe công lao; biểu dương thành tích; tán dương thành tựu
- Tần suất từ khoe khoang thành tích của mình (thường mang nghĩa xấu); 1. khoe thành tích; khoe công lao. 2. biểu dương thành tích; tán dương thành tựu; khoe công lao; biểu dương thành tích; tán dương thành tựu
- Biên soạn 表功 biǎogōng v.o. 1. brag about one's deeds 2. <wr.> praise; commend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表彰功德。《晉書.卷五八.列傳.周訪》:「臣聞旌善表功,崇義明節,所以振揚聲教,垂美來葉。」唐.韋應物〈石鼓歌〉:「周宣大獵兮岐之陽,刻石表功兮煒煌煌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①表白自己的功劳(多含贬义)丑~。②〈书〉表扬功绩。
Eng
- Cihui to show off one's accomplishments (often derog.)
- Tần suất từ 表功 biǎogōng v.o. 1. brag about one's deeds 2. <wr.> praise; commend