表叔

biǎo shū biểu thúc

Hán Việt: biểu thúc · Pinyin: biǎo shū

Tổng quan

con trai của chị ông nội | con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại | em họ nam của bố | (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục biểu thúc (con trai của bà cô hoặc bà dì)。姑奶奶的兒子或姨奶奶或姨祖父的兒子叫表叔。

Cấu tạo: (biểu) + (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con trai của chị ông nội | con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại | em họ nam của bố | (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục biểu thúc (con trai của bà cô hoặc bà dì)。姑奶奶的兒子或姨奶奶或姨祖父的兒子叫表叔。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱父親的表弟。《文明小史》第二七回:「少停,房門裡簾子一掀,一個老媽領了一個五六歲的孩子出來,向濟川瞌頭,叫表叔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称父之表弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称父之表弟。

Eng

  • CC-CEDICT son of grandfather's sister|son of grandmother's brother or sister|father's younger male cousin|(Hong Kong slang) mainlander
  • Cihui son of grandfather's sister; son of grandmother's brother or sister; father's younger male cousin; (Hong Kong slang) mainlander