表姐

biǎo jiě biểu tả

Hán Việt: biểu tả · Pinyin: biǎo jiě

Tổng quan

chị họ bên ngoại

Cấu tạo: (biểu) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chị họ bên ngoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱呼姑媽、姨媽、舅舅的女兒,且比自己年長者。如:「我的大表姐因為年長我二十歲,所以看起來像我媽媽。」也稱為「表姊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姑母﹑舅父﹑姨母之女年长于己者,称表姐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姑母﹑舅父﹑姨母之女年长于己者,称表姐。

Eng

  • CC-CEDICT older female cousin through a female relative
  • Cihui older female cousin via female line