表尺

biǎo chǐ biểu xích

Hán Việt: biểu xích · Pinyin: biǎo chǐ

Tổng quan

thước ngắm sau (của súng) ộ phận nhắm bắn trên cây súng, để điều chỉnh xa, gần, cao, thấp, coi như cái thước đặt biệt. biểu xích biểu xích ☆Bộ phận nhắm bắn trên cây súng, để điều chỉnh xa, gần, cao, thấp, coi như cái thước đặt biệt.

Cấu tạo: (biểu) + (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thước ngắm sau (của súng) ộ phận nhắm bắn trên cây súng, để điều chỉnh xa, gần, cao, thấp, coi như cái thước đặt biệt. biểu xích biểu xích ☆Bộ phận nhắm bắn trên cây súng, để điều chỉnh xa, gần, cao, thấp, coi như cái thước đặt biệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槍炮上用來瞄準和測定射程遠近的測距器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枪炮上瞄准装置的一部分,按目标的距离,调节表尺可以提高命中率。通称标尺。

Eng

  • CC-CEDICT rear sight (of a gun)
  • Cihui rear sight (of a gun)