表的

biǎo de biểu đích

Hán Việt: biểu đích · Pinyin: biǎo de

Tổng quan

ái nêu và cái đích, chỉ cái mức làm mẫu. biểu đích biểu đích ☆Cái nêu và cái đích, chỉ cái mức làm mẫu.

Cấu tạo: (biểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái nêu và cái đích, chỉ cái mức làm mẫu. biểu đích biểu đích ☆Cái nêu và cái đích, chỉ cái mức làm mẫu.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标的,箭靶。比喻攻击目标; 比喻榜样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.标的,箭靶。比喻攻击目标。 2.比喻榜样。