表的
biểu đích
Hán Việt: biểu đích · Pinyin: biǎo de
Tổng quan
Cái nêu và cái đích, chỉ cái mức làm mẫu
1.标的,箭靶。比喻攻击目标。 2.比喻榜样。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mẫu mực, tiêu chuẩn
- Tần suất từ Cái nêu và cái đích, chỉ cái mức làm mẫu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.标的,箭靶。比喻攻击目标。 2.比喻榜样。