表相
biểu tương
Hán Việt: biểu tương · Pinyin: biǎo xiāng
Tổng quan
biểu tượng: bề ngoài/mặt ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu tượng: bề ngoài/mặt ngoài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表彰而佐助之。漢.班固〈典引〉:「故先命玄聖,使綴學立制,宏亮洪業,表相祖宗,贊揚迪哲。」 2.外貌。《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.翟酺》:「圖書有漢賊孫登,將以才智為中官所害。觀君表相,似當應之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓显扬而佐助之; 外貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓显扬而佐助之。 2.外貌。
Eng
- Cihui 表相 biǎoxiàng n. appearance of a person