表章

biǎo zhāng biểu chương

Hán Việt: biểu chương · Pinyin: biǎo zhāng

Tổng quan

sớ dâng lên Hoàng đế ờ tâu lên vua. biểu chương biểu chương ☆Tờ tâu lên vua.

Cấu tạo: (biểu) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sớ dâng lên Hoàng đế ờ tâu lên vua. biểu chương biểu chương ☆Tờ tâu lên vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯揚、表揚。《漢書.卷六.武帝紀.贊曰》:「孝武初立,卓然罷黜百家,表章六經。」也作「表顯」、「表彰」。 2.古代臣子上君主的奏章。《三國演義》第二回:「表章雪片告急,十常侍皆藏匿不奏。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「那真宗也是個仁君,見裴習已死,便自不欲苛求,即批准了表章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"表彰"。 2.表明。 3.奏章。 4.上奏章。

Eng

  • CC-CEDICT memorial to the Emperor
  • Cihui memorial to the Emperor

ja

  • JMdict symbol|emblem|image|expressing|representation