表象
biểu tượng
Hán Việt: biểu tượng · Pinyin: biǎo xiàng
Tổng quan
diện mạo bên ngoài | bề mặt | (triết học, tâm lý học) biểu tượng | ý tưởng | (toán học) biểu diễn ình ảnh hiện ra bên ngoài — Hình ảnh hiện lên trong nội tâm. biểu tượng biểu tượng ☆Hình ảnh hiện ra bên ngoài — Hình ảnh hiện lên trong nội tâm.
Nghĩa
Việt
- Cihui diện mạo bên ngoài | bề mặt | (triết học, tâm lý học) biểu tượng | ý tưởng | (toán học) biểu diễn ình ảnh hiện ra bên ngoài — Hình ảnh hiện lên trong nội tâm. biểu tượng biểu tượng ☆Hình ảnh hiện ra bên ngoài — Hình ảnh hiện lên trong nội tâm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表露出來的徵象。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策列傳》:「會上欲擊匈奴,西攘大宛,南收百越;卜筮至預見表象,先圖其利。」《續漢書志.第一○.天文志上》:「言其時星辰之變,表象之應,以顯天戒,明王事焉。」 2.過去感知或經驗的事物,再浮現於意識中的形象或意象。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显示出来的征兆; 标志;象征; 经过感知的客观事物在脑中再现的形象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.显示出来的征兆。 2.标志;象征。 3.经过感知的客观事物在脑中再现的形象。
Eng
- CC-CEDICT outward appearance|superficial|(philosophy, psychology) representation|idea|(math.) representation
- Cihui outward appearance; superficial; (philosophy, psychology) representation; idea; (math.) representation
ja
- JMdict symbol (of)|emblem|(mental) image|representation|idea