表顯
biểu hiển
Hán Việt: biểu hiển · Pinyin: biǎo xiǎn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui BIỂU HIỂN Thiền lâm phương ngữ. Cái biểu lộ ra ngoài, thường là dấu vết của lời nói, tri giải. LTNL ghi: 如十二分教。皆是表顯之説。學者不會。便向表顯名句上生解。皆是依倚落在因果。未免三界生死。 Ngay như mười hai phần giáo đều là lời nói biểu hiển. Người học không lãnh hội liền nhằm tên danh từ câu chữ biểu lộ ra ngoài để t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表揚、獎勵。《書經.君牙》:「厥有成績,紀于太常。」漢.孔安國.傳:「其有成功,見紀錄書于王之太常,以表顯之。」《後漢書.卷七○.鄭孔荀列傳.孔融》:「更置城邑,立學校,表顯儒術,薦舉賢良。」也作「表章」、「表彰」。
Eng
- Cihui 表顯 iǎoxiǎn v. express; display