衫子

shān zi sam tử

Hán Việt: sam tử · Pinyin: shān zi

Tổng quan

o cánh của đàn bà. sam tử sam tử ☆Áo cánh của đàn bà.

Cấu tạo: (sam) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o cánh của đàn bà. sam tử sam tử ☆Áo cánh của đàn bà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代一種婦人的服裝。唐.元稹〈雜憶〉詩五首之五:「憶得雙文衫子薄,鈿頭雲映褪紅酥。」《二刻拍案驚奇》卷三五:「就揭開了外邊衫子與裙子,把褲子解了帶扭,褪將下來。」 2.國劇中的腳色。多是扮演貞靜端莊的賢淑女子,表情穩重,偏重唱工。《官場現形記》第四回:「咱班子裡一個老生,一個花臉,一個小生,一個衫子,都是呱呱叫,超等第一的腳色。」也稱為「青衫」、「青衣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代妇女穿的袖子宽大的上衣; 为上衣的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代妇女穿的袖子宽大的上衣。 2.为上衣的通称。

Eng

  • Cihui 衫子 shānzi n. 1. <trad.> woman's garment 2. short garment M:²jiàn 3. <thea.> role of a virtuous woman