襯字
sấn tự
Hán Việt: sấn tự · Pinyin: chèn zì
Tổng quan
lời đệm: tiếng đệm cây đa
Nghĩa
Việt
- Cihui lời đệm: tiếng đệm cây đa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 曲词中在曲律规定的字数之外增加的字。常用以补足语气,增加声情色彩。它在歌唱时不占重要拍子,不能用于句末,不能做韵脚。字数不论,一般小令衬字少,套数多,杂剧更多。也称垫字。
- Tân Hoa Tự Điển 1.曲词中在曲律规定的字数之外增加的字。常用以补足语气,增加声情色彩。它在歌唱时不占重要拍子,不能用于句末,不能做韵脚。字数不论,一般小令衬字少,套数多,杂剧更多。也称垫字。
Eng
- Cihui 襯字 hènzì v.o. fill out a metrical pattern with a lyric verse (¹cí) ◆n. verse that fills out a metrical pattern