衮衣
cổn y
Hán Việt: cổn y
Tổng quan
Áo lễ của vua. Cũng gọi tắt là Cổn. Hoặc gọi là Cổn bào
古代禮服,指龍衣。《詩經.豳風.九罭》:「我覯之子,袞衣繡裳。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 áo vua
- Tần suất từ Áo lễ của vua. Cũng gọi tắt là Cổn. Hoặc gọi là Cổn bào.; o lễ của vua. Cũng gọi tắt là Cổn. Hoặc gọi là Cổn bào
- Biên soạn robes embroidered with dragons, worn only by the emperor M:²jiàn
Eng
- Cihui 袞衣 ǔnyī n. <hist.> robes embroidered with dragons, worn only by the emperor M:²jiàn
- Tần suất từ n. <hist.> robes embroidered with dragons, worn only by the emperor M:²jiàn