衰朽

shuāi xiǔ suy hủ

Hán Việt: suy hủ · Pinyin: shuāi xiǔ

Tổng quan

đang mục nát | già yếu | cũ kỹ và sụp đổ a sút hư nát. suy hủ suy hủ ☆Sa sút hư nát.

Cấu tạo: (suy) + (hủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang mục nát | già yếu | cũ kỹ và sụp đổ a sút hư nát. suy hủ suy hủ ☆Sa sút hư nát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年邁無用。唐.韓愈〈左遷至藍關示姪孫湘〉詩:「欲為聖明除弊事,肯將衰朽惜殘年!」《初刻拍案驚奇》卷七:「衰朽之年,學道未得,故見此形相,可羞!可羞!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老迈无能; 犹衰落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.老迈无能。 2.犹衰落。

Eng

  • CC-CEDICT decaying|decrepit|aged and crumbling
  • Cihui decaying; decrepit; aged and crumbling