衰颯
suy táp
Hán Việt: suy táp · Pinyin: shuāi sà
Tổng quan
suy yếu: suy bại/lụn bại/sa sút/sút kém
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. suy yếu; suy bại; lụn bại。衰落。 2. sa sút; sút kém。因失意而消沉。 頹唐衰颯。 tinh thần sa sút.
- Cihui suy yếu: suy bại/lụn bại/sa sút/sút kém
Eng
- Cihui 衰颯 huāisà <wr.> v. decline; be on the wane ◆v.p. downhearted