衲僧眼

nạp tăng nhãn

Hán Việt: nạp tăng nhãn

Tổng quan

NẠP TĂNG NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Chỉ con mắt trí huệ mà thiền tăng đặc biệt có, tức là pháp nhãn. Thủ Sơn Tỉnh Niệm trong NĐHN q. 11 ghi: 問: ‘如何是衲僧眼? ’師曰: ‘此問不當。’ Hỏi: Thế nào là mắt trí huệ? Sư đáp: Câu hỏi này không đúng.

Cấu tạo: (nạp) + (tăng) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NẠP TĂNG NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Chỉ con mắt trí huệ mà thiền tăng đặc biệt có, tức là pháp nhãn. Thủ Sơn Tỉnh Niệm trong NĐHN q. 11 ghi: 問: ‘如何是衲僧眼? ’師曰: ‘此問不當。’ Hỏi: Thế nào là mắt trí huệ? Sư đáp: Câu hỏi này không đúng.