衲僧眼脑

nạp tăng nhãn não

Hán Việt: nạp tăng nhãn não

Tổng quan

NẠP TĂNG NHÃN NÃO Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Nạp Tăng Nhãn(衲僧眼). Con mắt của nạp tăng. Tắc thứ 82 trong BNL q. 9 ghi: 殊不知,古人一機一境,敲枷打鎖;一句一言,渾金璞玉。若是衲僧眼腦,有時把住,有時放行;照用同時,人境俱奪;雙放雙收,臨時通變。 Đâu chẳng biết, người xưa một cơ một cảnh phá bỏ gông cùm; một câu một lời không cần trau chuốt. Nếu là con mắt của nạp tăng, có khi nắm chặt, có khi buông thả; chiếu dụng đồng thời, tâm cảnh đều dẹp; cùng buông cù…

Cấu tạo: (nạp) + (tăng) + (nhãn) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NẠP TĂNG NHÃN NÃO Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Nạp Tăng Nhãn(衲僧眼). Con mắt của nạp tăng. Tắc thứ 82 trong BNL q. 9 ghi: 殊不知,古人一機一境,敲枷打鎖;一句一言,渾金璞玉。若是衲僧眼腦,有時把住,有時放行;照用同時,人境俱奪;雙放雙收,臨時通變。 Đâu chẳng biết, người xưa một cơ một cảnh phá bỏ gông cùm; một câu một lời không cần trau chuố…