衲子

nà zinạp tử

Hán Việt: nạp tử · Pinyin: nà zi

Tổng quan

NẠP TỬ Phật giáo ngữ. Chỉ thiền tăng. NTNL q. Thượng ghi: 淨慈借兩人尊宿。作箇擔子。擔在肩上。要令四海五湖衲子遞代相傳也。 Tịnh Từ mượn hai vị tôn túc làm thành một gánh, gánh ở trên vai cốt khiến nạp tăng trong năm hồ bốn biển theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.僧人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僧侶。宋.許顗《彥周詩話》:「頗似文章巨公所作,殊不類衲子。」

Cấu tạo: 衲 (nạp) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tiếng tự xưng của tu sĩ Phật giáo.; NẠP TỬ Phật giáo ngữ. Chỉ thiền tăng. NTNL q. Thượng ghi: 淨慈借兩人尊宿。作箇擔子。擔在肩上。要令四海五湖衲子遞代相傳也。 Tịnh Từ mượn hai vị tôn túc làm thành một gánh, gánh ở trên vai cốt khiến nạp tăng trong năm hồ bốn biển theo thứ tự truyền nhau
  • Biên soạn polite self-reference of a monk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧侶。宋.許顗《彥周詩話》:「頗似文章巨公所作,殊不類衲子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧人。

Eng

  • Cihui 衲子 àzi n. <Budd.> polite self-reference of a monk
  • Tần suất từ n. <Budd.> polite self-reference of a monk

other

  • Nguồn khác Tiếng tự xưng của tu sĩ Phật giáo
  • Nguồn khác NTNL q
  • Nguồn khác Thượng ghi: 淨慈借兩人尊宿。作箇擔子。擔在肩上。要令四海五湖衲子遞代相傳也。 Tịnh Từ mượn hai vị tôn túc làm thành một gánh, gánh ở trên vai cốt khiến nạp tăng trong năm hồ bốn biển theo thứ tự truyền nhau

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿