衷情
trung tình
Hán Việt: trung tình · Pinyin: zhōng qíng
Tổng quan
nỗi lòng; tâm tình; tâm sự. lâu ngày không gặp, dốc hết bầu tâm sự
心中的情感吐露衷情。
內心的情感。如:「互訴衷情」。《三國演義》第一五回:「策見瑜大喜,訴以衷情。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 久別重逢,互訴衷情。
- Tần suất từ nỗi lòng; tâm tình; tâm sự. lâu ngày không gặp, dốc hết bầu tâm sự.; tâm tình; tâm sự
- Biên soạn 衷情 zhōngqíng n. heartfelt emotion; inner feelings
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內心的情感。如:「互訴衷情」。《三國演義》第一五回:「策見瑜大喜,訴以衷情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心中的情感吐露衷情。
Eng
- JMdict true heart
- JMdict inner feelings
- Cihui 衷情 zhōngqíng n. heartfelt emotion; inner feelings
- Tần suất từ 衷情 zhōngqíng n. heartfelt emotion; inner feelings
ja
- JMdict 衷情(ちゅうじょう)