衷腸

zhōng chángtrung tràng

Hán Việt: trung tràng · Pinyin: zhōng cháng

Tổng quan

tâm sự: nỗi lòng/khúc nôi/khúc nhôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

内心的话; 情谊共叙衷肠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

內心的情意。唐.韓偓〈天鑒〉詩:「神依正道終潛衛,天鑒衷腸競不違。」《西遊記》第三七回:「老孫把你引到寺裡,見師父,訴此衷腸,句句是實。」也作「衷曲」。

Cấu tạo: 衷 (trung) + 腸 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm sự: nỗi lòng/khúc nôi/khúc nhôi
  • Cihui 書 傾吐衷腸 暢敘衷腸
  • Biên soạn 衷腸 zhōngcháng n. <wr.> words from the heart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心的情意。唐.韓偓〈天鑒〉詩:「神依正道終潛衛,天鑒衷腸競不違。」《西遊記》第三七回:「老孫把你引到寺裡,見師父,訴此衷腸,句句是實。」也作「衷曲」。

Eng

  • Cihui 衷腸 zhōngcháng n. <wr.> words from the heart

Từ liên quan

Gần nghĩa

腸仔 · 肠儿 · 腸壁 · 腸子 · 腸支 · 肠断 · 肠液 · 腸炎