衾枕
khâm chẩm
Hán Việt: khâm chẩm · Pinyin: qīn zhěn
Tổng quan
hăn gối, chỉ tình vợ chồng. khâm chẩm khâm chẩm ☆Chăn gối, chỉ tình vợ chồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hăn gối, chỉ tình vợ chồng. khâm chẩm khâm chẩm ☆Chăn gối, chỉ tình vợ chồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被子與枕頭。亦比喻為夫妻。唐.溫庭筠〈更漏子.玉爐香〉詞:「眉翠薄,鬢雲殘,夜長衾枕寒。」元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「我從今萬事不關心,還戀甚衾枕歡娛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被子和枕头。泛指卧具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.被子和枕头。泛指卧具。
Eng
- Cihui 衾枕 īnzhěn* n. <wr.> quilt and pillow