衾枕

qīn zhěnkhâm chẩm

Hán Việt: khâm chẩm · Pinyin: qīn zhěn

Tổng quan

Chăn gối, chỉ tình vợ chồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.被子和枕头。泛指卧具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

被子與枕頭。亦比喻為夫妻。唐.溫庭筠〈更漏子.玉爐香〉詞:「眉翠薄,鬢雲殘,夜長衾枕寒。」元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「我從今萬事不關心,還戀甚衾枕歡娛。」

Cấu tạo: 衾 (khâm) + 枕 (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chăn gối
  • Biên soạn quilt and pillow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被子與枕頭。亦比喻為夫妻。唐.溫庭筠〈更漏子.玉爐香〉詞:「眉翠薄,鬢雲殘,夜長衾枕寒。」元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「我從今萬事不關心,還戀甚衾枕歡娛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.被子和枕头。泛指卧具。

Eng

  • Cihui 衾枕 īnzhěn* n. <wr.> quilt and pillow

Từ liên quan

Gần nghĩa

枕于 · 枕叶 · 枕块 · 枕塊 · 枕头 · 枕套 · 枕巾 · 枕席