衾
khâm
Hán Việt: khâm · Pinyin: qīn
Tổng quan
câm [Eng: coverlet, quilt]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qīn |
|---|---|
| Hán Việt | khâm |
| Quảng Đông | kam1 |
| Nhật Bản | FUSUMA |
| Hàn Quốc | 금 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khim |
| Baxter-Sagart | [k]ʰ(r)[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰ(r)[ə]m |
| Phản thiết | 去金切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chăn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Bình sinh độc bão tiên ưu niệm, Tọa ủng hàn khâm dạ bất miên} [平生獨抱先憂念, 坐擁寒衾夜不眠] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Suốt đời riêng ôm cái lo trước thiên hạ, Ngồi khoác chăn lạnh, đêm không ngủ. Đồ khâm liệm.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm câm [Eng: coverlet, quilt]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: câm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: câm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大被子。《詩經.召南.小星》:「肅肅宵征,抱衾同裯。」唐.白居易〈長恨歌〉:「鴛鴦瓦冷霜華重,翡翠衾寒誰與共?」 2.殮屍用的被子。《孝經.喪親章》:「為之棺椁衣衾而舉之。」《孟子.梁惠王下》:「謂棺槨衣衾之美也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衾〈名〉 (从衣,今声。本义被子) 同本义 衾,大被。--《说文》。段注寝衣为小被(夹被),则衾是大被(棉被)。” 抱衾与椆。--《诗·召南·小星》 缁衾趚里,无紞。--《仪礼·士丧礼》 衣衾多少厚薄多少之数。--《荀子·礼论》 布衾多年冷似铁。--唐·杜甫《茅屋为秋风所破歌》诗 狐裘不暖锦衾薄。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 以衾拥覆。--明·宋濂《送东阳马生序》 生则同衾,死则同穴。--《西厢记》 又如衾褥(殓尸用的被褥);衾衽(指被与席。一说为枕席之间);衾枕(被与枕);衾绸(被;一说为大被和床帐 衾qīn被子。特指大被。
Eng
- CC-CEDICT coverlet|quilt
ja
- JMdict quilt|bedding
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】去金切【集韻】【韻會】袪音切,𠀤音欽。【玉篇】大被也。【詩·召南】抱衾與裯。【孟子】謂棺槨衣衾之美也。【疏】凡衾皆三幅。【鄭註】衾,單被也。【陳子昂詩】旖旎光首飾,葳蕤爛錦衾。【類篇】作𧘭。【集韻】作𡘚。
Thuyết Văn
大被。 从衣。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名曰。衾、广也。其下廣大如广受人也。衣爲小被。則衾是大被。 去音切。七部。
【衾】 (khâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Nghĩa: đại (Lớn.) bị (Áo ngủ.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡘚 · 𧘭 · 𧙐 · 𬡛