袋鼠

dài shǔ đại thử

Hán Việt: đại thử · Pinyin: dài shǔ

Tổng quan

chuột túi on chuột có túi ở trước ngực, tức con Kangourou, tên khoa học là Macropus Giganteus. đại thử đại thử ☆Con chuột có túi ở trước ngực, tức con Kangourou, tên khoa học là Macropus Giganteus.

Cấu tạo: (đại) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuột túi on chuột có túi ở trước ngực, tức con Kangourou, tên khoa học là Macropus Giganteus. đại thử đại thử ☆Con chuột có túi ở trước ngực, tức con Kangourou, tên khoa học là Macropus Giganteus.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱有袋目。前腿短小,後腿壯碩有力,善於跳躍,尾巴粗大,能平衡身體,雌鼠腹部有育兒的皮囊。以草、穀類、樹葉為食,產於澳洲與塔斯馬尼亞島上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳纲,袋鼠科。低等哺乳动物。胎生,无胎盘。雌兽腹部有一育儿袋,产出的仔兽在袋内哺育。前肢短,后肢长而健壮,适于跳跃。尾大而长,休息时与后肢一起支持身体。绝大多数分布在澳大利亚。

Eng

  • CC-CEDICT kangaroo
  • Cihui kangaroo

ja

  • JMdict opossum