袍哥
bào ca
Hán Việt: bào ca · Pinyin: páo gē
Tổng quan
CA, KHA bào ca (thành viên của băng phản động ở miền Tây Nam, Trung Quốc)
1.旧时活动于西南各省的帮会名。成员多数为城乡流氓无产者,成分复杂。 2.指袍哥帮会成员。
舊時西南各省的幫會名。也指袍哥幫會的會員。
Nghĩa
Việt
- Cihui bào ca (thành viên của băng phản động ở miền Tây Nam, Trung Quốc)。舊時西南各省的一種反動幫會的成員。也指這種反動幫會組織。
- Tần suất từ CA, KHA bào ca (thành viên của băng phản động ở miền Tây Nam, Trung Quốc); bào ca
- Biên soạn member of a Sichuan secret society (pre-1949) M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時西南各省的幫會名。也指袍哥幫會的會員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时活动于西南各省的帮会名。成员多数为城乡流氓无产者,成分复杂。 2.指袍哥帮会成员。
Eng
- Cihui 袍哥 áogē* n. member of a Sichuan secret society (pre-1949) M:²wèi
- Tần suất từ n. member of a Sichuan secret society (pre-1949) M:²wèi