袍澤

páo zé bào trạch

Hán Việt: bào trạch · Pinyin: páo zé

Tổng quan

đồng đội

Cấu tạo: (bào) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng đội
  • Cihui bào trạch bào trạch ☆Áo dài và áo lót. Chỉ tình bạn bè thắm thiết, mặc chung áo dài và áo lót. Cũng nói là Đồng bào đồng trạch. Còn chỉ tình đồng đội của các quân nhân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袍,外衣;澤,通「襗」,內衣。語本《詩經.秦風.無衣》:「豈曰無衣,與子同袍。……豈曰無衣,與子同澤。」後遂用「同袍同澤」形容軍人間休戚與共的友情;省為「袍澤」,作為軍中同事的稱呼。如:「袍澤之誼」、「袍澤故舊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"袍襗"; 战袍和衬衣。泽,通"襗"。《诗.秦风.无衣》"岂曰无衣,与子同袍……岂曰无衣,与子同泽。"郑玄笺"襗,亵衣,近污垢。"孔颖达疏"襗是袍类,故《论语》注云'亵衣,袍襗也。'"后遂称军队中同事为"袍泽"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"袍襗"。 2.战袍和衬衣。泽,通"襗"。《诗.秦风.无衣》"岂曰无衣,与子同袍……岂曰无衣,与子同泽。"郑玄笺"襗,亵衣,近污垢。"孔颖达疏"襗是袍类,故《论语》注云'亵衣,袍襗也。'"后遂称军队中同事为"袍泽"。

Eng

  • CC-CEDICT fellow soldier
  • Cihui fellow soldier