袍袖

páo xiùbào tụ

Hán Việt: bào tụ · Pinyin: páo xiù

Tổng quan

ống tay áo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.袍子的袖管。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

袍衣的袖子。《三國演義》第一三回:「帝乃低頭無語,淚盈袍袖。」《西遊記》第五四回:「那女王斂袍袖,十指尖尖,奉著玉杯,便來安席。」

Cấu tạo: 袍 (bào) + 袖 (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tay áo
  • VietPhrases ống tay áo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袍衣的袖子。《三國演義》第一三回:「帝乃低頭無語,淚盈袍袖。」《西遊記》第五四回:「那女王斂袍袖,十指尖尖,奉著玉杯,便來安席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.袍子的袖管。

Từ liên quan

Gần nghĩa

袍哥 · 袍子 · 袍服 · 袍泽 · 袍澤 · 袍裳 · 袖口 · 袖套