袒免

tǎn miǎn đản miễn

Hán Việt: đản miễn · Pinyin: tǎn miǎn

Tổng quan

để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Cấu tạo: (đản) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lộ cánh tay trái và cởi mũ như một biểu hiện của đau buồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 袒露左臂、脫帽束髮、以布纏頭,是古代喪服中最輕的服制。《儀禮.喪服》:「朋友皆在他邦,袒免,歸則已。」也作「袒絻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袒衣免冠。古代丧礼凡五服以外的远亲,无丧服之制,唯脱上衣,露左臂,脱冠扎发,用宽一寸布从颈下前部交于额上,又向后绕于髻,以示哀思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.袒衣免冠。古代丧礼凡五服以外的远亲,无丧服之制,唯脱上衣,露左臂,脱冠扎发,用宽一寸布从颈下前部交于额上,又向后绕于髻,以示哀思。

Eng

  • CC-CEDICT to bare one's left arm and take off one's cap as an expression of sorrow
  • Cihui to bare one's left arm and take off one's cap as an expression of sorrow