袒割

tǎn gē đản cát

Hán Việt: đản cát · Pinyin: tǎn gē

Tổng quan

Cấu tạo: (đản) + (cát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袒右膊而割切牲肉,古代天子敬老﹑养老之礼。语出《礼记.乐记》"食三老﹑五更于太学,天子袒而割牲,执酱而馈,执爵而醩。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.袒右膊而割切牲肉,古代天子敬老﹑养老之礼。语出《礼记.乐记》"食三老﹑五更于太学,天子袒而割牲,执酱而馈,执爵而醩。"