袒膊

tǎn bóđản bác

Hán Việt: đản bác · Pinyin: tǎn bó

Tổng quan

cởi trần đến ngang thắt lưng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.袒露肩胛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

露出肩臂。唐.周賀〈贈胡僧〉詩:「背經來漢地,袒膊過冬天。」

Cấu tạo: 袒 (đản) + 膊 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trần đến ngang thắt lưng
  • Biên soạn strip/bare to the waist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 露出肩臂。唐.周賀〈贈胡僧〉詩:「背經來漢地,袒膊過冬天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.袒露肩胛。

Eng

  • Cihui to strip to the waist; to be bare to the waist

Từ liên quan

Gần nghĩa

膊膊 · 袒免 · 袒庇 · 袒护 · 袒缚 · 袒胸 · 袒衣 · 袒裼