袖刺

xiù cì tụ thứ

Hán Việt: tụ thứ · Pinyin: xiù cì

Tổng quan

Cấu tạo: (tụ) + (thứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 置名刺于袖中,以备拜谒时通名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.置名刺于袖中,以备拜谒时通名。

Eng

  • Cihui 袖刺 iùcì v.p. <trad.> put one's visiting cards in the sleeve