袖手
tụ thủ
Hán Việt: tụ thủ · Pinyin: xiù shǒu
Tổng quan
ngồi yên
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi yên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手藏在袖子裡。比喻在一旁觀看而不肯參與其事。清.邵瑞彭〈西河.征戰地〉詞:「袖手夕陽時世,共齊、梁四百僧房閒對。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藏手于袖。表示闲逸的神态; 藏手于袖。谓不能或不欲参与其事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.藏手于袖。表示闲逸的神态。 2.藏手于袖。谓不能或不欲参与其事。
Eng
- Cihui 袖手 iùshǒu* a.t. look on unconcerned