袖章

xiù zhāng tụ chương

Hán Việt: tụ chương · Pinyin: xiù zhāng

Tổng quan

băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)

Cấu tạo: (tụ) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng tay (ví dụ: là một phần của đồng phục hoặc để thể hiện địa vị)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 套在袖上,用以表示身分或職務的標誌。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 套在袖子上表示身分或职务的符号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.套在袖子上表示身分或职务的符号。

Eng

  • CC-CEDICT armband (e.g. as part of uniform or to show status)
  • Cihui armband (e.g. as part of uniform or to show status)

ja

  • JMdict sleeve badge|sleeve patch|chevrons