袖箭

xiù jiàn tụ tiến

Hán Việt: tụ tiến · Pinyin: xiù jiàn

Tổng quan

mũi tên bật lò xo giấu trong tay áo

Cấu tạo: (tụ) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi tên bật lò xo giấu trong tay áo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的一种兵器。箭装于筒中,内设弹簧,一按机括,箭即发出。筒长六寸,箭长四寸六分。用时藏于袖中,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代的一种兵器。箭装于筒中,内设弹簧,一按机括,箭即发出。筒长六寸,箭长四寸六分。用时藏于袖中,故名。

Eng

  • CC-CEDICT spring-loaded arrow concealed in one's sleeve
  • Cihui spring-loaded arrow concealed in one's sleeve