袗衣
chẩn y
Hán Việt: chẩn y · Pinyin: zhěn yī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 畫有黼黻絺繡的衣服。《孟子.盡心下》:「及其為天子也,被袗衣鼓琴,二女果,若固有之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绘绣有文采的华贵衣服。指天子所穿的盛服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绘绣有文采的华贵衣服。指天子所穿的盛服。