袞衣

cổn y

Hán Việt: cổn y

Tổng quan

o lễ của vua. Cũng gọi tắt là Cổn. Hoặc gọi là Cổn bào. cổn y cổn y ☆Áo lễ của vua. Cũng gọi tắt là Cổn. Hoặc gọi là Cổn bào.

Cấu tạo: (cổn) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lễ của vua. Cũng gọi tắt là Cổn. Hoặc gọi là Cổn bào. cổn y cổn y ☆Áo lễ của vua. Cũng gọi tắt là Cổn. Hoặc gọi là Cổn bào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代禮服,指龍衣。《詩經.豳風.九罭》:「我覯之子,袞衣繡裳。」

Eng

  • Cihui 袞衣 ǔnyī n. <hist.> robes embroidered with dragons, worn only by the emperor M:²jiàn