被单

bèi dānbị đan

Hán Việt: bị đan · Pinyin: bèi dān

Tổng quan

Ghi chú: (被單兒); ra; drap trải giường; tấm phủ chăn.; chăn đơn. (Còn gọi là 被單子). 單層布被

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)①铺在床上或盖在被子上的布。②单层布被。‖也叫被单子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鋪在床上或套在棉被外面的一層布。 2.用單層布做成的被子。《儒林外史》第一六回:「匡超人將被單拿來,在太公腳跟頭睡。」

Cấu tạo: 被 (bị) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ga trải giường
  • Cihui vỏ chăn có lót
  • Cihui LT:床
  • Tần suất từ khăn phủ giường khăn phủ giường; bí thiền/bí thiện/bí đan/bị thiền/bị thiện/bị đan: chăn đơn/tấm đệm/ra/drap trải giường/tấm phủ chăn; tấm đệm; ra; drap trải giường; tấm phủ chăn
  • Biên soạn 1. (bed) sheet 2. envelope for a padded coverlet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鋪在床上或套在棉被外面的一層布。 2.用單層布做成的被子。《儒林外史》第一六回:「匡超人將被單拿來,在太公腳跟頭睡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①铺在床上或盖在被子上的布。②单层布被。‖也叫被单子。

Eng

  • Cihui (bed) sheet; envelope for a padded coverlet
  • Tần suất từ n. 1. (bed) sheet 2. envelope for a padded coverlet

Từ liên quan

Gần nghĩa

被单布 · 单一 · 单丁 · 单丛 · 单丝 · 单个 · 单于 · 单产