bèi bị

Hán Việt: bị · Pinyin: bèi

Tổng quan

chăn đắp (bằng) (văn học) chịu (một điều không may) dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ) (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊 被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)

被位 · 被俘 · 被关 · 被动 · 被動 · 被单 · 被卧 · 被告

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbị
Quảng Đôngbei6
Mân Nam
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbieh
Baxter-Sagartm-pʰ(r)ajʔ
Hán ngữ Thượng cổm-pʰ(r)ajʔ
Phản thiết皮義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo ngủ. Đắp trùm. Như {quang bị tứ biểu} [光被四表] sáng khắp cả bốn cõi. Bị, chịu. Như {bị cáo} [被告] kẻ bị cáo mách. Phàm sự gì ở ngoài mà liên lụy đến đều gọi là {bị}. Như {bị lụy} [被累] bị liên lụy. Mặt ngoài, bề ngoài. Đồ trang sức trên đầu. Bộ đồ. Một âm là {bí}. Kịp đến. Đội, vá…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bỡ bỡ ngỡ [Eng: to feel strange; to surprise]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bệ bệ rạc [Eng: slovenly, slipshod squalid]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bự cổ bự ghét; mặt bự phấn [Eng: neck full of dirt; face full of flour]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bệ Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.被子。睡眠時蓋在身上的東西。《楚辭.宋玉.招魂》:「翡翠珠被,爛齊光些。」_x000D_ 2.姓。如春秋時鄭國有被瞻、吳國有被離。_x000D_ [動]_x000D_ 1.覆蓋。《楚辭.宋玉.招魂》:「皋蘭被徑兮斯路漸。」_x000D_ 2.蒙受、遭遇。《孟子.離婁上》:「今有仁心仁聞,而民不被其澤。」《戰國策.齊策四》:「寡人不祥,被於宗廟之祟。」_x000D_ 3.及,達到。《書經.禹貢》:「東漸于海,西被于流沙。」_x000D_ 4.配上。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「詩官採言,樂盲被律,志感絲篁,氣變金石。」_x00…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被 (形声。从衣,皮声。本义睡眠时用以覆体的夹被;被子) 同本义 被,寝衣,长一身有半。--《说文》 翡翠珠被。--《楚辞·招魂》 谣俗被服饮食奉生送死之具也。--《史记·货殖列传·序》 外人颇有公孙布被之讥。--宋·司马光《训俭示康》 又如棉被;夹被;毛巾被;被窝(覆以棉被,容人安睡的地方);被卧(睡眠用的被子) 表面 被 被覆;遮盖 被袗衣。--《孟子·尽心下》 被练三千。--《左传·襄公三年》。疏被是被覆衣着之名。” 皋兰被径兮。--《楚辞·招魂》 乃祖吾 被 bèi ①被子棉~、鸭绒~。 ②遮盖~覆。 ③遭遇~创(受伤)。 ④介词。用在句子中表示…

Eng

  • CC-CEDICT quilt|to cover (with)|(literary) to suffer (a misfortune)|used to indicate passive voice (placed before the doer of the action like by in English passive-voice sentences, or, if the doer is not mentioned, before the verb)|(since c. 2009) (sarcastic or jocular) used to indicate th…

ja

  • JMdict indicates being the subject or receiver of an action, decision, etc.|-ee (e.g. employee, examinee, trustee)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】皮彼切【集韻】【韻會】部靡切,𠀤音罷。【說文】寢衣也。【釋名】被,被也,被覆人也。【傅𤣥被銘】被雖溫,無忘人之寒。無厚于己,無薄于人。 又【唐韻】皮義切,音髲。覆也。【詩·大雅】天被爾祿。【箋】天覆被女以祿位,使祿福天下。 又及也。【書·堯典】光被四表。又表也。【儀禮·士昏禮】笲緇被纁裹加于橋。 又具也。【戰國策】械器被具。 又帶也。【前漢·韓王信傳】國被邊,匈奴數入。 又加也。【前漢·高帝紀】高祖被酒,夜徑澤中。【註】爲酒所加也。 又把中也。【周禮·冬官·廬人】凡爲殳,五分其長。以其一爲之被而圍之。 又負也。【後漢·賈充傳】被羽先登。 又被廬,晉地名。【晉語】乃大蒐于被廬。 又【韻會】攀糜切,音披。【廣雅】裮被,不帶也。【屈原·離騷】何桀紂之猖被兮。【前漢·揚雄傳】被夫容之朱裳。 又荷衣曰被。【左傳·襄十四年】被苫蓋。 又【古今人表】被衣,人名。【莊子·知北遊】齧缺問道乎被衣。 又姓。【前漢·王褒傳】宣帝時,徵能《楚辭》,九江被公召見誦讀。【通志·氏族略】鄭有大夫被詹,《漢書》有牂牁太守被條。通作披。

Thuyết Văn

𡪢衣。長一身有半。 从衣。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語鄉黨篇曰。必有寢衣。長一身有半。孔安國曰。今被也。鄭注曰。今小臥被是也。引伸爲橫被四表之被。 皮義切。古音在十七部。

【被】 (bị ⟨bí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Bì nghĩa thiết Thượng tự: 皮 (bì) | Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𡪢 y (Áo. Như {y phục} [衣服)。 trường (Dài. So hai đầu với ) nhất (Một) thân (Mình) hữu…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𬒳