被
bịNôm bỡ
Hán Việt: bị · Pinyin: bèi · Nôm: bỡ
Tổng quan
Áo ngủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Hán Việt | bị |
| Âm Nôm | bệ |
| Quảng Đông | bei6 |
| Mân Nam | pī |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 피 |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bieh |
| Baxter-Sagart | m-pʰ(r)ajʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-pʰ(r)ajʔ |
| Phản thiết | 皮義切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo ngủ. Đắp trùm. Như quang bị tứ biểu [光被四表] sáng khắp cả bốn cõi. Bị, chịu. Như bị cáo [被告] kẻ bị cáo mách. Phàm sự gì ở ngoài mà liên lụy đến đều gọi là bị. Như bị lụy [被累] bị liên lụy. Mặt ngoài, bề ngoài. Đồ trang sức trên đầu. Bộ đồ. Một âm là bí. Kịp đến. Đội, vác
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phải 被 ◎ Nôm: 沛 Đọc âm PHV. AHV: bị [NT Cẩn 2001: 287 - 288; TT Dương 2005]. ① đgt. <từ cổ> từ trỏ trạng thái bị động. Cảnh tựa chùa chiền, lòng tựa sày, có thân chớ phải lợi danh vây. (Ngôn chí 11.2)‖ (Tự thán 75.2, 108.8, 148.4, 149.4)‖ (Bảo kính 166.4). ② đgt. <từ cổ> chịu. Hễ kẻ làm khôn thì phải khó, chẳng bằng vô sự ngáy pho pho. (Bảo kính 176.7). ③ đgt. <từ cổ> gặp đúng. Bởi lòng chẳng ở cửa quyền, há rặng quân thần chẳng phải duyên. (Bảo kính 143.2)‖ Lan huệ chẳng thơm thì chớ, nữa chi lại phải chốn tanh tao. (Bảo kính 167.8). ④ đgt. <từ cổ> gặp (hàm ý chịu tác động). Cúc đợi đến thu…
- Giản Dị Hán Nôm bợ nịnh bợ; tạm bợ [Eng: toady; unsettled]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bị bị thương; bị cáo [Eng: to be wounded; indictee]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc ai bị phải ngô công độc xà
- Bảng Tra Chữ Nôm bỡ bỡ ngỡ [Eng: to feel strange; to surprise]
- Bảng Tra Chữ Nôm bệ bệ rạc [Eng: slovenly, slipshod squalid]
- Bảng Tra Chữ Nôm bự cổ bự ghét; mặt bự phấn [Eng: neck full of dirt; face full of flour]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bệ Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.被子。睡眠時蓋在身上的東西。《楚辭.宋玉.招魂》:「翡翠珠被,爛齊光些。」_x000D_ 2.姓。如春秋時鄭國有被瞻、吳國有被離。_x000D_ [動]_x000D_ 1.覆蓋。《楚辭.宋玉.招魂》:「皋蘭被徑兮斯路漸。」_x000D_ 2.蒙受、遭遇。《孟子.離婁上》:「今有仁心仁聞,而民不被其澤。」《戰國策.齊策四》:「寡人不祥,被於宗廟之祟。」_x000D_ 3.及,達到。《書經.禹貢》:「東漸于海,西被于流沙。」_x000D_ 4.配上。南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「詩官採言,樂盲被律,志感絲篁,氣變金石。」_x000D_ [副]_x000D_ 因為。《水滸傳》第五回:「被此間有座山,喚做桃花山,近來山上有兩個大王紮了寨柵,聚集著五七百人,打家劫舍。」_x000D_ [助]_x000D_ 表被動性,用在動詞前構成被動詞組。如:「被選」、「被害」。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「信而見疑,忠而被謗,能無怨乎?」三國蜀.諸葛亮〈後出師表〉:「然涉險被創,危然後安。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被 (形声。从衣,皮声。本义睡眠时用以覆体的夹被; 被子) 同本义 被,寝衣,长一身有半。--《说文》 翡翠珠被。--《楚辞·招魂》 谣俗被服饮食奉生送死之具也。--《史记·货殖列传·序》 外人颇有公孙布被之讥。--宋·司马光《训俭示康》 又如棉被; 夹被; 毛巾被; 被窝(覆以棉被,容人安睡的地方); 被卧(睡眠用的被子) 表面 被 被覆; 遮盖 被袗衣。--《孟子·尽心下》 被练三千。--《左传·襄公三年》。疏被是被覆衣着之名。” 皋兰被径兮。--《楚辞·招魂》 乃祖吾 被 bèi ①被子棉~、鸭绒~。 ②遮盖~覆。 ③遭遇~创(受伤)。 ④介词。用在句子中表示主语是受事者书~人拿走了。 ⑤用在动词前构成被动词组~压迫。 【被动句】句式之一。由被动(受动)者充当主语的句子。 【被动语态】表示主语是动作的承受者。如'他被抓住了。' 【被缚的奴隶】雕塑。意大利雕塑家米开朗基罗于1513-1516年为朱理二世陵墓所雕塑的两个奴隶塑像中的一个。 【被缚的普罗米修斯】古希腊悲剧作家埃斯库罗斯的代表作。歌颂了为人类的生存而盗取天火的普罗米修斯不畏强暴、敢于牺牲的精神。 【被覆】 ①遮盖; 蒙。 ②遮盖地面的草木等保护森林~。 【被积表达式】参见【不定积分】。 【被积函数】参见【不定积分】、 【定积分】。 【被开方数】参见【开方】。 【被难】】因遭受灾祸等丧失生命。 【被字句】句式之一…
Eng
- CC-CEDICT quilt, to cover (with), (literary) to suffer (a misfortune), used to indicate passive voice (placed before the doer of the action like by in English passive-voice sentences, or, if the doer is not mentioned, before the verb), (since c. 2009) (sarcastic or jocular) used to indicate that the following word should be regarded as being in air quotes (as in 被旅遊, 被旅游[bei4 lu : 3 you2] to go on a trip)
- JMdict indicates being the subject or receiver of an action, decision, etc
- JMdict -ee (e.g. employee, examinee, trustee)
ja
- JMdict 被(ひ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái chăn, lại có nghĩa rằng đắp chăn 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 寢衣也。 Tẩm ý dã. (Đồ mặc/choàng khi ngủ) [Thích danh 釋名] 被,被也,被覆人也。 Bị, bị dã, bị phúc nhân dã. (Bị, nghĩa là che đậy, chăn để che người) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 皮彼切 Bì bỉ thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 部靡切,音罷。 Bộ mị thiết, âm Bị. 【Bộ】Y衣
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】皮彼切【集韻】【韻會】部靡切,𠀤音罷。【說文】寢衣也。【釋名】被,被也,被覆人也。【傅𤣥被銘】被雖溫,無忘人之寒。無厚于己,無薄于人。 又【唐韻】皮義切,音髲。覆也。【詩·大雅】天被爾祿。【箋】天覆被女以祿位,使祿福天下。 又及也。【書·堯典】光被四表。又表也。【儀禮·士昏禮】笲緇被纁裹加于橋。 又具也。【戰國策】械器被具。 又帶也。【前漢·韓王信傳】國被邊,匈奴數入。 又加也。【前漢·高帝紀】高祖被酒,夜徑澤中。【註】爲酒所加也。 又把中也。【周禮·冬官·廬人】凡爲殳,五分其長。以其一爲之被而圍之。 又負也。【後漢·賈充傳】被羽先登。 又被廬,晉地名。【晉語】乃大蒐于被廬。 又【韻會】攀糜切,音披。【廣雅】裮被,不帶也。【屈原·離騷】何桀紂之猖被兮。【前漢·揚雄傳】被夫容之朱裳。 又荷衣曰被。【左傳·襄十四年】被苫蓋。 又【古今人表】被衣,人名。【莊子·知北遊】齧缺問道乎被衣。 又姓。【前漢·王褒傳】宣帝時,徵能《楚辭》,九江被公召見誦讀。【通志·氏族略】鄭有大夫被詹,《漢書》有牂牁太守被條。通作披。
Thuyết Văn
𡪢衣。長一身有半。 从衣。皮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論語鄉黨篇曰。必有寢衣。長一身有半。孔安國曰。今被也。鄭注曰。今小臥被是也。引伸爲橫被四表之被。 皮義切。古音在十七部。
【被】 (bị ⟨bí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: Bì nghĩa thiết Thượng tự: 皮 (bì) , Hạ tự: 義 (nghĩa) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𡪢 y (Áo. Như y phục [衣服)。 trường (Dài. So hai đầu với ) nhất (Một) thân (Mình) hữu…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𬒳