被困

bèi kùn bị khốn

Hán Việt: bị khốn · Pinyin: bèi kùn

Tổng quan

bị mắc kẹt; bị mắc lại

Cấu tạo: (bị) + (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mắc kẹt; bị mắc lại

Eng

  • CC-CEDICT to be trapped; to be stranded
  • Cihui to be trapped; to be stranded