被服
bị phục
Hán Việt: bị phục · Pinyin: bèi fú
Tổng quan
chăn màn và quần áo ặc quần áo. Tự rước vào mình. Điều mình phải chịu. bị phục bị phục ☆Mặc quần áo. Tự rước vào mình. Điều mình phải chịu.
Nghĩa
Việt
- Cihui chăn màn và quần áo ặc quần áo. Tự rước vào mình. Điều mình phải chịu. bị phục bị phục ☆Mặc quần áo. Tự rước vào mình. Điều mình phải chịu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.被褥、服裝的統稱。如:「他長年在後勤部門工作,負責武器、彈藥、糧食、被服等軍需品的後勤補給和運輸。」《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「於是內外從化,被服如一,諸家惶恐,倍於永平時。」 2.穿著。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「被服羅裳衣,當戶理清曲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被褥、毯子和服装(多指军用的)~厂。
Eng
- CC-CEDICT bedding and clothing
- Cihui 被服 bèifú n. 1. bedding and clothing 2. sth. one hangs on to||►See also ¹pīfú
ja
- JMdict clothing