被窩

bèi wō bị oa

Hán Việt: bị oa · Pinyin: bèi wō

Tổng quan

chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống) | (hiện đại) chăn ga gối đệm | vỏ chăn

Cấu tạo: (bị) + (oa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăn quấn quanh cơ thể như cái ống (bộ đồ giường truyền thống) | (hiện đại) chăn ga gối đệm | vỏ chăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人在睡覺時,把棉被捲成的筒狀空間。明.高明《汲古閣本琵琶記》第四齣:「他戀著被窩恩愛,捨不得離海角天涯。」《儒林外史》第五四回:「挨著身子,靠著那繡枕,一團兒坐在被窩裡,胸前圍著一個紅抹胸。」也指被子。《平妖傳》第一三回:「次日問起瘸子衣服被窩都在,還道他不曾遠去,叫人四下訪問。」《兒女英雄傳》第二○回:「我帶著一條被窩呢,不要鋪蓋了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为睡觉叠成的长筒形的被子; 泛指被褥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为睡觉叠成的长筒形的被子。 2.泛指被褥。

Eng

  • CC-CEDICT (traditional bedding) quilt wrapped around the body as a tube|(contemporary) bedding; bed cover
  • Cihui (traditional bedding) quilt wrapped around the body as a tube; (contemporary) bedding; bed cover