被肘

bèi zhǒu bị trửu

Hán Việt: bị trửu · Pinyin: bèi zhǒu

Tổng quan

ị nắm khuỷu tay, ý nói bị mời ở lại thêm nữa. bị chửu bị chửu ☆Bị nắm khuỷu tay, ý nói bị mời ở lại thêm nữa.

Cấu tạo: (bị) + (trửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị nắm khuỷu tay, ý nói bị mời ở lại thêm nữa. bị chửu bị chửu ☆Bị nắm khuỷu tay, ý nói bị mời ở lại thêm nữa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《战国策.秦策四》"智伯出行水,韩康子御,魏桓子骖乘……魏桓子肘韩康子,康子履魏桓子,蹑其踵,肘﹑足接于车上,而智氏分矣!"后以"被肘"形容受到牵掣或暗示。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《战国策.秦策四》"智伯出行水,韩康子御,魏桓子骖乘……魏桓子肘韩康子,康子履魏桓子,蹑其踵,肘﹑足接于车上,而智氏分矣!"后以"被肘"形容受到牵掣或暗示。