被膜

bị mô

Hán Việt: bị mô

Tổng quan

(thực vật học) vỏ lụa, (giải phẫu) màng (óc, phổi...)

Cấu tạo: (bị) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) vỏ lụa, (giải phẫu) màng (óc, phổi...)

ja

  • JMdict coating|film|membrane|tunic (plants)|capsule