被議

bị nghị

Hán Việt: bị nghị

Tổng quan

có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...), ưa tranh cãi, thích tranh luận (người), một nhân vật được mọi người bàn đến nhiều, một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét

Cấu tạo: (bị) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...), ưa tranh cãi, thích tranh luận (người), một nhân vật được mọi người bàn đến nhiều, một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét