被酒
bị tửu
Hán Việt: bị tửu
Tổng quan
ay rượu. bị tửu bị tửu ☆Say rượu.
Nghĩa
Việt
- Cihui ay rượu. bị tửu bị tửu ☆Say rượu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 醉酒或帶有幾分酒意。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖被酒,夜徑澤中。」《三國演義》第六六回:「操方被酒而臥,許褚仗劍立於堂門之內。」
Eng
- Cihui 被酒 èijiǔ a.t. drunk