被頭

bèi tóu bị đầu

Hán Việt: bị đầu · Pinyin: bèi tóu

Tổng quan

ra phủ: vải lót vỏ chăn/mền/chăn

Cấu tạo: (bị) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra phủ: vải lót vỏ chăn/mền/chăn
  • Cihui 1. ra phủ; vải lót vỏ chăn (phủ phần đắp người đầu trên của mền, để tiện tháo giặt; giữ cho bên trong mền sạch sẽ)。縫在被子蓋上身那一頭上的布,便於拆洗,保持被裡清潔。 方 2. mền; chăn。被子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被子、棉被。唐.韓偓〈惆悵〉詩:「身情長在暗相隨,生魄隨君君豈知。被頭不暖空霑淚,釵股欲分猶半疑。」《二刻拍案驚奇》卷三七:「我便不起來,這被頭裡,豈是躲得過的?」_x000D_ 2.為保持被子乾淨,便於拆洗,縫在被套上端的罩布。如:「被頭髒得不像話,得趕緊換洗了。」

Eng

  • Cihui 被頭 èitóu n. 1. <topo.> quilt M:¹tiáo 2. upper edge of quilt