袭用

xí yòngtập dụng

Hán Việt: tập dụng · Pinyin: xí yòng

Tổng quan

kế tục sử dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沿袭采用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沿襲採用。如:「她襲用去年露天義演的模式,舉辦第六場個人演唱會。」

Cấu tạo: 襲 (tập) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm theo: kế tục sử dụng
  • Tần suất từ kế tục sử dụng
  • Biên soạn 襲用 xíyòng v. take over from the past

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.沿袭采用。

Eng

  • Cihui 襲用 xíyòng v. take over from the past
  • Tần suất từ 襲用 xíyòng v. take over from the past

Từ liên quan

Gần nghĩa

用上 · 用事 · 用于 · 用人 · 用以 · 用作 · 用使 · 用光