襲用

xí yòng tập dụng

Hán Việt: tập dụng · Pinyin: xí yòng

Tổng quan

làm theo: kế tục sử dụng

Cấu tạo: (tập) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm theo: kế tục sử dụng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿袭采用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沿袭采用。

Eng

  • Cihui 襲用 xíyòng v. take over from the past