襏襫

bó shì bát thích

Hán Việt: bát thích · Pinyin: bó shì

Tổng quan

áo mưa đan bằng cỏ bàng

Cấu tạo: (bát) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo mưa đan bằng cỏ bàng
  • Cihui bát thích bát thích ☆Cái áo đi mưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種雨具。即蓑衣、雨衣。《國語.齊語》:「首戴茅蒲,身衣襏襫。」《幼學瓊林.卷三.器用類》:「襏襫是農夫之雨具。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时指农夫穿的蓑衣之类。

Eng

  • CC-CEDICT woven rush raincoat
  • Cihui woven rush raincoat