袱駝

phục đà

Hán Việt: phục đà

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (đà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包袱。《水滸傳》第二回:「當夜子母二人,收拾了行李衣服,細軟銀兩,做一擔兒打挾了,又裝兩個料袋袱駝,拴在馬上。」

Eng

  • Cihui 袱駝 útuó n. parcel; bundle; package